Nghĩa chính
- Gà trống thiếndanh từA cockerel which has been gelded and fattened for the table.
- Thiến; làm caponđộng từngoại động từ (transitive)To castrate; to make a capon of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yarmouth capondanh từ | danh từ | Cá trích đỏ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicapoun
- từ tiếng Anh cổcapūn
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecapon
Họ từ (word family)
cùng gốc caponNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ , . , ... ; . , , , .”
- […] , / , lin'd,