Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Áo choàng không taydanh từA long outer garment worn over the shoulders covering the back; a cape, often with a hood.
- Màn che, lớp bao phủdanh từA blanket-like covering, often metaphorical.
- Vỏ bọc, bình phongdanh từThat which conceals; a disguise or pretext.
- Bao phủ, che phủđộng từngoại động từ (transitive)To cover as with or like a cloak.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be cloaked (in sth)được bao phủ (bởi cái gì)The hills were cloaked in thick mist.Những ngọn đồi được bao phủ bởi sương mù dày đặc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cloak and dagger | Ly kỳ gián điệp | |
| cloak of invisibility | Áo choàng tàng hình | |
| cloak of secrecy | Màn bí mật | |
| under the cloak of darkness | Dưới màn đêm bao phủ | |
| cloak of darkness | Màn đêm bao phủ | |
| wear a cloak | Mặc áo choàng | |
| cloak-and-daggertính từ | tính từ | Được đánh dấu bằng sự bí mật lén lút đầy đe dọa, thường có liên quan đến sắc thái khoa trương hoặc gián điệp |
| mourning cloakdanh từ | danh từ | Chiếc áo choàng đen được người đưa tang mặc trong đám tang |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Mặt nạ máy chủ
- Mặt nạ máy chủ, lớp ngụy trang IPA text replacement for an IRC user's hostname or IP address, making the user less identifiable.
Họ từ (word family)
cùng gốc cloakNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ‘ . , .’Nó khá giống chiếc áo choàng Inverness tuyệt đẹp mà người ta được thừa kế. Đem cất đi thì quá phí, nên người ta mặc nó thay vì áo măng tô và vờ như đó là một trào lưu mới thú vị.
- .Màn đêm đã che giấu mọi hành tung của cô dưới lớp áo bóng tối.
- , , .Anh sẽ ôm cô, chỉ ôm cô thôi, trong khi đôi bàn tay anh vỗ về làn da trần nơi cánh tay cô và lớp vải mỏng manh đang phủ trên vai cùng lưng cô.