Dịch

burnoose

danh từ (noun)
UK/bɜːˈnuːs/US/bɝˈnus/

Nghĩa chính

  1. Chiếc áo choàng trùm đầu dày được mặc bởi người Berber và người Ả Rập ở Tây Bắc Châu Phidanh từA thick hooded cloak worn by Berbers and Arabs in Northwest Africa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burnooseDạng gốc (base form)
  2. burnoosesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ dark-blue ,” .

Họ từ (word family)

cùng gốc burnoose

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápburnous
  2. từ tiếng Ả Rậpبُرْنُسburnus

AI