Nghĩa chính
- Thành dày ở phía gần của thể hạt phấndanh từThe thick wall on the proximal side of the corpus of a pollen grain.
- Ly cappuccinodanh từA cappuccino.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cappaDạng gốc (base form)
- cappae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- cappasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cappa magnadanh từ | danh từ | Chiếc áo choàng rộng rãi được mặc bởi các giáo sĩ: trong nhà thờ Công giáo La Mã, các giám mục mặc màu tím, các hồng y mặc màu đỏ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộncappa
Cùng gốc (doublet)capa
Họ từ (word family)
cùng gốc cappa- cappabarBiển thủ tài sản nhà nước; tham ô hoặc gian lận trong việc quản lý tàudanh từ
- cappableCó thể được giới hạntính từ
- cappadineChất xốp thu được từ kén sau khi tơ đã được cuộn ra. Nó có thể được sử dụng để làm một số vật liệu chất lượng thấp hơndanh từ
- capparaceousLiên quan đến họ Capparaceaetính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .