Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cái phễudanh từA utensil in the shape of an inverted hollow cone terminating in a narrow pipe, for channeling liquids or granular material; typically used when transferring said substances from any container into ones with a significantly smaller opening.
- Ống khói tàu thủy, ống dẫn khóidanh từA passage or avenue for a fluid or flowing substance; specifically, a smoke flue or pipe; the chimney of a steamship or the like.
- Phễu bán hàngdanh từEllipsis of purchase funnel (“the process of customer acquisition conceptualized as a series of stages, from initial awareness (top) to sale or conversion (bottom)”).
- Rót qua phễuđộng từngoại động từ (transitive)To use a funnel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- funnelNguyên thể (infinitive)
- funnelsSố nhiều (plural)
- funnelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- funneledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- funnellingPhân từ I (present participle)
- funnelingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- funnel sth (+ adv./prep.)chuyển gì (+ adv./prep.)Huge pipes funnel the water down the mountainside.Những đường ống khổng lồ chuyển nước dọc theo sườn núi xuống dưới.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| funnel clouddanh từ | danh từ | Mây hình phễu |
| funnel money into | Rót tiền vào | |
| sales funnel | Phễu bán hàng | |
| funnel cakedanh từ | danh từ | Món ăn đặc sản được làm từ bột chiên giòn và có nguồn gốc gắn liền với vùng Pennsylvania Dutch của Hoa Kỳ |
| funnel webdanh từ | danh từ | Loài nhện mạng phễu, đặc biệt là Atrax Robustus |
| funnel-web spiderdanh từ | danh từ | Các loài nhện thuộc họ Atracidae và Macrothelidae, dệt mạng hình phễu (trước đây được đặt trong Hexathalidae) |
| funnel boxdanh từ | danh từ | Thiết bị thu gom quặng nghiền mịn từ nước |
| pie funneldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pie bird |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Mây hình phễu
- Mây hình phễu, đám mây phễuEllipsis of funnel cloud.
Họ từ (word family)
cùng gốc funnelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifunell
- từ tiếng Pháp cổ*founel
- từ tiếng Latinhfundibulum
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . . , , , .Tiếp đến là phễu bán hàng. Bộ phận Tiếp thị thường dành phần lớn thời gian ở phần đầu của phễu với chiến lược số lượng. Mặt khác, bộ phận Bán hàng dành thời gian để chuyển đổi, thúc đẩy hoặc chốt các tài khoản ở phần giữa hoặc đáy phễu.
- .Dự kiến sẽ bị ùn tắc ở đoạn đường thắt lại còn một làn xe.
- , , , .Giống như bao người khác, tôi đã choáng ngợp trước mùa đầu tiên, khi nó nắm bắt trọn vẹn một thời điểm và trút cơn thịnh nộ thành công ra thế giới bên ngoài, nơi phụ nữ thực sự bị đàn ông bịt miệng, kiểm soát và sát hại.