chimenea
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/t͡ʃimeˈnea/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ống khóidanh từchimney
- Ống khói tàu thủy, ống khói tàudanh từfunnel (of a ship)
- Lò sưởidanh từfireplace, fireside, hearth
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chimeneaDạng gốc (base form)
- chimeneasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chimenea industrial | Ống khói công nghiệp | |
| vencejo de chimeneadanh từ | danh từ | Ống khói nhanh chóng |
| encender la chimenea | Nhóm lò sưởi | |
| chimenea de leña | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ống khói
- smokestack (of a train or factory)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lò sưởi
Họ từ (word family)
cùng gốc chimeneaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ta hút thuốc như ống khói và uống như cá.
- .Đầu ống khói giúp làm bùng lửa.
- .Họ mơ thấy bà tôi trước lò sưởi.