Dịch

chimenea

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/t͡ʃimeˈnea/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ống khóidanh từchimney
  2. Ống khói tàu thủy, ống khói tàudanh từfunnel (of a ship)
  3. Lò sưởidanh từfireplace, fireside, hearth

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chimeneaDạng gốc (base form)
  2. chimeneasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chimenea industrialỐng khói công nghiệp
vencejo de chimeneadanh từỐng khói nhanh chóng
encender la chimeneaNhóm lò sưởi
chimenea de leñaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ống khói
  1. smokestack (of a train or factory)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lò sưởi

Họ từ (word family)

cùng gốc chimenea

Ví dụ

  • .Anh ta hút thuốc như ống khói và uống như cá.
  • .Đầu ống khói giúp làm bùng lửa.
  • .Họ mơ thấy bà tôi trước lò sưởi.

AI