Dịch

fireplace

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lò sưởidanh từAn open hearth for holding a fire at the base of a chimney.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fireplaceDạng gốc (base form)
  2. fireplacesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brick fireplaceLò sưởi bằng gạch
light the fireplaceNhóm lò sưởi
open fireplaceLò sưởi mở
sit by the fireplaceNgồi bên lò sưởi
stone fireplaceLò sưởi bằng đá
fireplace pokerdanh từThanh ngắn, cứng làm bằng vật liệu chống cháy dùng để điều chỉnh việc đốt nhiên liệu than và gỗ trong lò sưởi
fireplace matchdanh từQue diêm có đầu bắt lửa được buộc vào một que diêm cực dài, cho phép giữ que diêm dễ dàng hơn ở khoảng cách xa hơn với ngọn lửa và nhiên liệu dự định đốt

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc fireplace

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , 400- stone-flagged , .Đối diện nhà thờ cổ là một ngôi nhà kiểu Tudor hai màu đen trắng, một đầu giáp với Brocket Arms, một quán rượu 400 năm tuổi tuyệt đẹp với sàn lát đá, một lò sưởi góc tường rộng lớn và một khu vườn đầy bàn ghế gỗ sồi để ngồi tĩnh tâm vào những buổi tối mùa hè.
  • .Chúng ta hãy ngồi cạnh lò sưởi đi.
  • .Họ đã ngồi bên cạnh lò sưởi.

AI