Dịch

chimney

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ống khóidanh từA vertical tube or hollow column used to emit environmentally polluting gaseous and solid matter (including but not limited to by-products of burning carbon- or hydrocarbon-based fuels); a flue.
  2. Bóng đèn dầu, ống khói đèn dầudanh từThe glass flue surrounding the flame of an oil lamp.
  3. Ống khói tàu hỏadanh từThe smokestack of a steam locomotive.
  4. Leo vách hẹp, trườn khe hẹpđộng từTo negotiate a chimney (narrow vertical cave passage) by pushing against the sides with back, feet, hands, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chimneyNguyên thể (infinitive)
  2. chimneysSố nhiều (plural)
  3. chimneyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chimneyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

brick chimneyỐng khói gạch
chimney breastdanh từVách ống khói
chimney sweepdanh từThợ quét ống khói
factory chimneyỐng khói nhà máy
smoke like a chimneyđộng từHút thuốc như ống bễ
chimney stackdanh từCấu trúc thẳng đứng, thường bằng gạch, nhô lên từ mái nhà, chứa một hoặc nhiều ống khói, mỗi ống kết thúc ở một ống khói
chimney cornerdanh từMột bên của lò sưởi hoặc lò sưởi mở trong nhà, theo truyền thống được coi là nơi dành cho người già hoặc người không khỏe; một inglenook
chimney candanh từNồi ống khói

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Khe nứt hẹp
  1. Khe nứt hẹp, hẻm hẹp dựng đứngA narrow cleft in a rock face; a narrow vertical cave passage.

Ví dụ

  • .Các phù thủy luôn xức thuốc mỡ lên người trước khi bay lên ống khói để đến các buổi lễ Sa-bát của họ.
  • .Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.
  • ?Ống khói đã sạch chưa?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ống khói

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichymeneye
  2. từ tiếng Pháp cổcheminee
  3. từ tiếng Latinh muộncamīnāta

Cùng gốc (doublet)chimenea

AI