Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ống khóidanh từA vertical tube or hollow column used to emit environmentally polluting gaseous and solid matter (including but not limited to by-products of burning carbon- or hydrocarbon-based fuels); a flue.
- Bóng đèn dầu, ống khói đèn dầudanh từThe glass flue surrounding the flame of an oil lamp.
- Ống khói tàu hỏadanh từThe smokestack of a steam locomotive.
- Leo vách hẹp, trườn khe hẹpđộng từTo negotiate a chimney (narrow vertical cave passage) by pushing against the sides with back, feet, hands, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chimneyNguyên thể (infinitive)
- chimneysSố nhiều (plural)
- chimneyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chimneyingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brick chimney | Ống khói gạch | |
| chimney breastdanh từ | danh từ | Vách ống khói |
| chimney sweepdanh từ | danh từ | Thợ quét ống khói |
| factory chimney | Ống khói nhà máy | |
| smoke like a chimneyđộng từ | động từ | Hút thuốc như ống bễ |
| chimney stackdanh từ | danh từ | Cấu trúc thẳng đứng, thường bằng gạch, nhô lên từ mái nhà, chứa một hoặc nhiều ống khói, mỗi ống kết thúc ở một ống khói |
| chimney cornerdanh từ | danh từ | Một bên của lò sưởi hoặc lò sưởi mở trong nhà, theo truyền thống được coi là nơi dành cho người già hoặc người không khỏe; một inglenook |
| chimney candanh từ | danh từ | Nồi ống khói |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Khe nứt hẹp
- Khe nứt hẹp, hẻm hẹp dựng đứngA narrow cleft in a rock face; a narrow vertical cave passage.
Ví dụ
- .Các phù thủy luôn xức thuốc mỡ lên người trước khi bay lên ống khói để đến các buổi lễ Sa-bát của họ.
- .Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.
- ?Ống khói đã sạch chưa?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ống khói
Họ từ (word family)
cùng gốc chimneyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichymeneye
- từ tiếng Pháp cổcheminee
- từ tiếng Latinh muộncamīnāta
Cùng gốc (doublet)chimenea
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha