Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bếp lò, lò sưởidanh từA heater, a closed apparatus to burn fuel for the warming of a room.
- Bếpdanh từA device for heating food, (UK) a cooker.
- Mặt bếpdanh từA stovetop, with hotplates.
- Sấyđộng từngoại động từ (transitive)To heat or dry, as in a stove.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Nhà kính
- A hothouse (heated greenhouse).
Ví dụ
- . .Chúng tôi khiêng gỗ vào và nhóm lửa cho thật êm ấm. Ông James vẫn ngồi một bên ghế, còn Applegate thì bón cái ghế còn lại và ôm lấy bếp lò.
- , , , […]Nhưng những sự thật này lại mâu thuẫn với cách chúng thường được đối xử trong bếp lò của đất nước này, và lý do vì sao chúng không bao giờ lớn đến mức đáng kể, đạt được bất kỳ độ hoàn hảo nào, hay phát triển rực rỡ đến mức nào […].
- , , , !Thật là nhọc nhằn đối với họ khi phải sống cả nửa năm trong bếp và hang động cùng nhau, như ở Iceland, Muscovy, hay dưới gấu Bắc Cực!
Họ từ (word family)
cùng gốc stove- stoverThức ăn cho gia súc, đặc biệt là rơm rạ hoặc cỏ khô thôdanh từC2
- stovetopThe top of a stove; usually specifically the burners.chưa dịchdanh từ
- stovepipeỐng kim loại tấm dùng làm ống khói cho bếp lò hoặc lò nungdanh từ, động từ
- stovecXe ô tô, xe tải, xe tải hoặc xe có động cơ khác bị đánh cắpdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lan trung đạistove
- mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạistove
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stubu“heated room, bathroom, stove”
Cùng gốc (doublet)stufa