Dịch

stove

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bếp lò, lò sưởidanh từA heater, a closed apparatus to burn fuel for the warming of a room.
  2. Bếpdanh từA device for heating food, (UK) a cooker.
  3. Mặt bếpdanh từA stovetop, with hotplates.
  4. Sấyđộng từngoại động từ (transitive)To heat or dry, as in a stove.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stoveNguyên thể (infinitive)
  2. stovesSố nhiều (plural)
  3. stovedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stovingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Nhà kính
  1. A hothouse (heated greenhouse).

Ví dụ

  • . .Chúng tôi khiêng gỗ vào và nhóm lửa cho thật êm ấm. Ông James vẫn ngồi một bên ghế, còn Applegate thì bón cái ghế còn lại và ôm lấy bếp lò.
  • , , , […]Nhưng những sự thật này lại mâu thuẫn với cách chúng thường được đối xử trong bếp lò của đất nước này, và lý do vì sao chúng không bao giờ lớn đến mức đáng kể, đạt được bất kỳ độ hoàn hảo nào, hay phát triển rực rỡ đến mức nào […].
  • , , , !Thật là nhọc nhằn đối với họ khi phải sống cả nửa năm trong bếp và hang động cùng nhau, như ở Iceland, Muscovy, hay dưới gấu Bắc Cực!

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lan trung đạistove
  2. mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạistove
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stubu“heated room, bathroom, stove”

Cùng gốc (doublet)stufa

AI