Dịch

cocina

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/koˈθina/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. bếp, phòng bếpdanh từA1the room where food is prepared and cooked
  2. bếp, bếp lòdanh từA2a stove or cooker used for cooking
  3. ẩm thực, cách nấu ăndanh từB1the style of cooking of a particular region or culture

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cocinaDạng gốc (base form)
  2. cocinasSố nhiều (plural)
  3. cocinillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. cocinitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

alta cocinaẨm thực cao cấp
cocina de gasBếp ga
cocina tradicionalẨm thực truyền thống
hacer la cocinaNấu ăn
libro de cocinaSách nấu ăn
cocina abiertadanh từBếp không gian mở
oído cocinaHiểu rồi; hiểu rõ điều đó
sal de cocinadanh từMuối ăn

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Hàng ghế sau cùng
  1. back seats of a bus

Ví dụ

  • ¿ ?Ai chịu trách nhiệm về bếp ăn của trường học?
  • .Bố đang ở trong bếp vì ông ấy đang nấu ăn.
  • .Cô ấy tự hào về năng khiếu nấu ăn của mình.

AI