Dịch

culinario

B1tính từ (adjective)
/kuliˈnaɾjo/

Nghĩa chính

  1. Thuộc ẩm thực, nấu nướngtính từculinary

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. culinarioDạng gốc (base form)
  2. culinariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. culinariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. culinariaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Ấn Độ là vùng đất giàu văn hóa ẩm thực.
  • .Bố tôi tham gia một cuộc thi nấu ăn và đã giành chiến thắng.
  • .Nghệ thuật ẩm thực làm tôi mê mẩn.

Họ từ (word family)

cùng gốc culinario

Ngôn ngữ khác

AI