culinario
B1tính từ (adjective)
/kuliˈnaɾjo/
Nghĩa chính
- Thuộc ẩm thực, nấu nướngtính từculinary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- culinarioDạng gốc (base form)
- culinariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- culinariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- culinariaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Ấn Độ là vùng đất giàu văn hóa ẩm thực.
- .Bố tôi tham gia một cuộc thi nấu ăn và đã giành chiến thắng.
- .Nghệ thuật ẩm thực làm tôi mê mẩn.
Họ từ (word family)
cùng gốc culinarioNgôn ngữ khác
Tiếng Anh