Dịch

cuisine

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cách nấu nướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A characteristic manner or style of preparing food, often associated with a place of origin.
  2. Ẩm thựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The food prepared using such style.
  3. Nghệ thuật ẩm thựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of culinary art: The art of preparing food in general.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuisineDạng gốc (base form)
  2. cuisinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fusion cuisinedanh từẨm thực kết hợp
italian cuisineẨm thực Ý
modern cuisineẨm thực hiện đại
regional cuisineẨm thực vùng miền
traditional cuisineẨm thực truyền thống
cuisine of vietnamẨm thực Việt Nam
haute cuisinedanh từXây dựng hoặc khéo léo phong cách hoặc cách chế biến thức ăn, đặc biệt là của Pháp
spa cuisinedanh từCác bữa ăn được phục vụ tại các câu lạc bộ sức khỏe, được thiết kế với ý kiến đóng góp của các chuyên gia dinh dưỡng để tăng cường sức khỏe qua chế độ ăn uống

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bếp
  1. đếm được (countable)A kitchen or cooking department.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cách nấu nướng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcuisine“cooking, culinary art, kitchen”
  2. từ tiếng Latinh muộncocīna

Cùng gốc (doublet)kitchen

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • world's .Ẩm thực Pháp được coi là một trong những phong cách nấu nướng tinh tế và thanh lịch nhất thế giới.
  • , , , . […] .Ví dụ, salsa và pico de gallo trong ẩm thực Mexico đôi khi có thêm trái cây như đào, xoài hoặc dứa, kết hợp với ớt như habanero hoặc jalapeño để cân bằng vị cay.
  • .Tôi thích ẩm thực Hàn Quốc.

AI