Dịch

spa cuisine

danh từ (noun)
US/ˈspɑ kwɪˈzin/

Nghĩa chính

  1. Các bữa ăn được phục vụ tại các câu lạc bộ sức khỏe, được thiết kế với ý kiến đóng góp của các chuyên gia dinh dưỡng để tăng cường sức khỏe qua chế độ ăn uốngdanh từkhông đếm được (uncountable)Meals served at health clubs, designed with input from nutritionists to promote dietary health.

AI