Dịch

kitchen

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Bếpdanh từA room or area for preparing food.
  2. Ẩm thực, phong cách nấu nướngdanh từCuisine; style of cooking.
  3. Tóc con sau gáy, chân tóc gáydanh từThe nape of a person's hairline, often referring to its uncombed or "nappy" look.
  4. Làm bếp, nấu nướngđộng từTo do kitchen work; to prepare food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kitchenNguyên thể (infinitive)
  2. kitchensSố nhiều (plural)
  3. kitchenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kitcheningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fitted kitchenBếp lắp đặt đồng bộ
in the kitchenỞ trong bếp
kitchen floorSàn bếp
kitchen tabledanh từBàn bếp
kitchen utensilDụng cụ làm bếp
soup kitchendanh từBếp ăn từ thiện
kitchen appliancesThiết bị nhà bếp
kitchen sinkdanh từ, động từ, tính từBồn rửa bát

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Bộ gõ
  1. The percussion section of an orchestra.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikichene
  2. từ tiếng Anh cổcyċen
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kukinā

Cùng gốc (doublet)cuisine

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi nấu ăn trong nhà bếp.
  • , .Tôi từng được đào tạo trong kỷ luật và sự khắt khe của phong cách ẩm thực Pháp, và giờ đây tôi đang đón nhận sự phóng khoáng kiểu Mỹ.
  • Umbopo , , .Ngài Henry và Umbopo ngồi trò chuyện bằng thứ tiếng pha trộn giữa tiếng Anh bồi và tiếng Zulu bồi, giọng trầm nhưng rất nghiêm túc.

AI