Dịch

kitchen sink

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˌkɪt͡ʃ(ɪ)n ˈsɪŋk/US/ˌkɪt͡ʃ(ə)n ˈsɪŋk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bồn rửa bátdanh từA sink in a kitchen used for washing crockery, cutlery, utensils, food, etc., and disposing of waste.
  2. Vật phẩm linh tinh hoặc một thứ linh tinh, đặc biệt là minh họa cho sự tràn lan bừa bãidanh từđứng trước danh từ (attributive)A miscellaneous item or a miscellany, especially exemplifying an indiscriminate profusion.
  3. Liên quan đến phong cách hội họa hiện thực giữa thế kỷ 20 ở Anh, đặc trưng bởi những cảnh nội thất trong nhà buồn tẻ hoặc bừa bộn như nhà bếp trong nhà của những người thuộc tầng lớp lao động thành thị; cũng thuộc hoặc liên quan đến một nghệ sĩ hoặc một nhóm nghệ sĩ vẽ tranh theo phong cách nàytính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a mid-20th-century realist style of painting in Britain characterized by scenes of dull or untidy domestic interiors such as kitchens in the homes of urban working-class people; also, of or pertaining to an artist or group of artists painting in this style.
  4. Làm (cái gì) quá phức tạp hoặc phức tạp; làm quá phức tạp, làm việc quá sứcđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) overly complicated or elaborate; to overcomplicate, to overwork.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kitchen sinkNguyên thể (infinitive)
  2. kitchen sinksSố nhiều (plural)
  3. kitchen sinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kitchen sinkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

everything but the kitchen sinkdanh từHầu hết mọi thứ, dù cần thiết hay không
everything including the kitchen sinkdanh từĐồng nghĩa với everything but the kitchen sink
kitchen sink dramadanh từĐồng nghĩa với kitchen sink realism
kitchen sink realismdanh từPhong trào văn hóa ở Anh nổi lên vào cuối những năm 1950 và đầu những năm 1960, đặc trưng bởi sự mô tả những thực tế nghiệt ngã, thường ảm đạm của cuộc sống của tầng lớp lao động
kitchen sink regressiondanh từHồi quy thống kê sử dụng nhiều biến độc lập có thể có để cố gắng giải thích phương sai của một biến phụ thuộc
kitchen-sinkytính từBao gồm một loạt các tính năng hoặc thành phần quá rộng, thường dẫn đến giảm hiệu quả hoặc giảm tiện ích thực tế
kitchen-sinkingdanh từHành động đưa ra những khiếu nại không liên quan và các vấn đề khác trong một cuộc tranh cãi
kitchen-sinkerydanh từCông việc dọn dẹp hộ gia đình

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Bị xích hoặc trói vào bồn rửa trong bếp
  1. Bị xích hoặc trói vào bồn rửa trong bếp, v.v.: công việc nhà hoặc việc nhà, đặc biệt khi bị coi là tầm thường và tẻ nhạtIn chained or tied to the kitchen sink, etc.: domestic chores or housework, especially when regarded as menial and tedious.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .
  • , couldn’t .
  • kitchen-sink .

AI