kitchen table
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bàn bếpdanh từđứng trước danh từ (attributive)Of a polyamory relationship, in which all the partners know each other and live or socialize casually together.
- Dùng theo nghĩa đen, xem kitchen, tabledanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see kitchen, table.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kitchen tableDạng gốc (base form)
- kitchen tablesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kitchen table issuedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bread-and-butter issue |
| kitchen table softwaredanh từ | danh từ | Bộ chương trình máy tính được phát triển bởi một lập trình viên máy tính nghiệp dư hoặc chuyên nghiệp tự kinh doanh tại nhà riêng của họ; phần mềm được phát triển bởi một doanh nghiệp nhỏ sử dụng dịch vụ của những lập trình viên đó |
| kitchen-table software | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .
- .