Dịch

curry

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkʌ.ɹi/US/ˈkʌɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Món cà ridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of a family of dishes originating from Indian cuisine, flavored by a spiced sauce.
  2. Sốt cà ridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spiced sauce or relish, especially one flavored with curry powder.
  3. Bột cà ridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Curry powder.
  4. Nấu với cà ri, nêm cà riđộng từngoại động từ (transitive)To cook or season with curry powder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curryNguyên thể (infinitive)
  2. curriesSố nhiều (plural)
  3. curriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. curryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • curry sthnấu món cà ri từ cái gì

Cụm từ (phrase)

chicken curryCà ri gà
curry favor with someoneLấy lòng ai
curry pastedanh từHỗn hợp gia vị cà ri
curry powderdanh từBột cà ri
curry sauceSốt cà ri
make a curryNấu món cà ri
curry favorđộng từLấy lòng, xu nịnh, nịnh, nịnh nọt, nịnh hót
curry housedanh từNhà hàng phục vụ cà ri, đặc biệt (Anh) có một nhà hàng Ấn Độ, Pakistan hoặc Bangladesh loại này

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 8
Người Nam Á
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person of South Asian heritage.

Ví dụ

  • . .Một hôm tôi đang ở ngoài chuồng thì anh ta bước vào. Tôi đang chải lông cho ngựa còn anh ta ngồi xuống chiếc xe rùa và bắt đầu đặt câu hỏi.
  • […] / .Bằng cách xúi giục anh em chống lại nhau / Để cào xé và đánh đập lẫn nhau.
  • , , , girl's : Aadland (, , ), Beverly's , , .Một phụ nữ trung niên vẫy tay và gọi cô, như thể bà ta cũng như đám phóng viên khao khát tin tức đang cố lấy lòng cô gái: Florence Aadland (Sarandon, trong một màn diễn xuất đầy mưu mẹo và đa tầng), mẹ của Beverly, mang vẻ mặt quan tâm của người mẹ dù động cơ vụ lợi của bà ngày càng lộ rõ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Tamilகறிkaṟi
  2. từ tiếng Anh trung đạicury“cooking”
  3. từ tiếng Pháp trung đạicuyre“to cook”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicurrayen
  2. từ tiếng Pháp cổcorreer“to prepare”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*conredare

AI