Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Món cà ridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of a family of dishes originating from Indian cuisine, flavored by a spiced sauce.
- Sốt cà ridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spiced sauce or relish, especially one flavored with curry powder.
- Bột cà ridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Curry powder.
- Nấu với cà ri, nêm cà riđộng từngoại động từ (transitive)To cook or season with curry powder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- curry sthnấu món cà ri từ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chicken curry | Cà ri gà | |
| curry favor with someone | Lấy lòng ai | |
| curry pastedanh từ | danh từ | Hỗn hợp gia vị cà ri |
| curry powderdanh từ | danh từ | Bột cà ri |
| curry sauce | Sốt cà ri | |
| make a curry | Nấu món cà ri | |
| curry favorđộng từ | động từ | Lấy lòng, xu nịnh, nịnh, nịnh nọt, nịnh hót |
| curry housedanh từ | danh từ | Nhà hàng phục vụ cà ri, đặc biệt (Anh) có một nhà hàng Ấn Độ, Pakistan hoặc Bangladesh loại này |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 8
Người Nam Á
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person of South Asian heritage.
Ví dụ
- . .Một hôm tôi đang ở ngoài chuồng thì anh ta bước vào. Tôi đang chải lông cho ngựa còn anh ta ngồi xuống chiếc xe rùa và bắt đầu đặt câu hỏi.
- […] / .Bằng cách xúi giục anh em chống lại nhau / Để cào xé và đánh đập lẫn nhau.
- , , , girl's : Aadland (, , ), Beverly's , , .Một phụ nữ trung niên vẫy tay và gọi cô, như thể bà ta cũng như đám phóng viên khao khát tin tức đang cố lấy lòng cô gái: Florence Aadland (Sarandon, trong một màn diễn xuất đầy mưu mẹo và đa tầng), mẹ của Beverly, mang vẻ mặt quan tâm của người mẹ dù động cơ vụ lợi của bà ngày càng lộ rõ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc curryNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Tamilகறிkaṟi
- từ tiếng Anh trung đạicury“cooking”
- từ tiếng Pháp trung đạicuyre“to cook”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạicurrayen
- từ tiếng Pháp cổcorreer“to prepare”
- từ tiếng Latinh bình dân*conredare