Dịch

currycomb

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chiếc lược hoặc bàn chải, có răng bằng cao su hoặc nhựa, dùng để chải lông cho ngựadanh từA comb or brush, having rubber or plastic teeth, used to groom horses.
  2. Chải chuốt bằng cách sử dụng một chiếc lược như vậyđộng từngoại động từ (transitive)To groom using such a comb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. currycombNguyên thể (infinitive)
  2. currycombsSố nhiều (plural)
  3. currycombedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. currycombingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • […] […]

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI