Dịch

naan

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bánh naan, bánh mì naandanh từA type of round, flat bread baked in a tandoor popular in South and Central Asian cuisine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. naanDạng gốc (base form)
  2. naansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pizza naandanh từMiếng naan tròn phủ trên bề mặt bánh pizza truyền thống
Peshwari naandanh từLoại bánh mì dẹt naan, nhân dừa nạo sấy, các loại hạt và nho khô, có nguồn gốc từ Peshawar, Pakistan

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiनानnān
  2. mượn từ tiếng Urduنانnān
  3. từ tiếng Ba Tư cổ điểnنانnān

Ví dụ

  • , , , , , .Ẩm thực Afghanistan bao gồm các món như thịt nướng kebab, cơm pilaf và bánh naan, chịu ảnh hưởng từ ẩm thực Ba Tư, Trung Á và Nam Á.
  • .Tôi ăn bánh naan với trà vào bữa sáng.

AI