Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
currycel
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ʌ
.ɹ
i
ˌ
s
ɛ
l
/
Nghĩa chính
1
Di sản của Nam Á (đặc biệt là Ấn Độ)
danh từ
An incel of South Asian (especially Indian) heritage.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
currycel
Dạng gốc
(base form)
currycel
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
curry
+
-cel
Ví dụ
So
are
you
suggesting
me
to
stay
in
india
among
currycels
where
I
earn
mediocre
salary
?
AI
1
Di sản của Nam Á (đặc biệt là Ấn Độ)
1
Di sản của Nam Á (đặc biệt là Ấn Độ)
1
Di sản của Nam Á (đặc biệt là Ấn Độ)