Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stovec
danh từ
(noun)
/
s
t
əʊ
ˈ
v
ɛ
k
/
Nghĩa chính
1
Xe ô tô, xe tải, xe tải hoặc xe có động cơ khác bị đánh cắp
danh từ
A stolen car, van, lorry or other motor vehicle.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stovec
Dạng gốc
(base form)
stovec
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
stolen
+
vehicle
Ví dụ
I
think
it
is
because
if
a
garage
get
a
stovec
and
no
one
claims
it
,
they
dont
^([
sic
])
get
paid
,
not
only
that
,
they
have
to
pay
AADL
too
.
AI
1
Xe ô tô
1
Xe ô tô
1
Xe ô tô