Dịch

flue

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ống khóidanh từA pipe or duct that carries gaseous combustion products away from the point of combustion (such as a furnace).
  2. Đường ống dẫn khídanh từAn enclosed passageway in which to direct a current of air or other gases along.
  3. Khe thoát hơidanh từIn an organ flue pipe, the opening between the lower lip and the languet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flueDạng gốc (base form)
  2. fluesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flue gasdanh từSản phẩm cháy dạng khí (khói) thoát ra từ bếp lò hoặc lò nung
hot-fluedanh từMột buồng, được đốt nóng bằng lửa, dùng để sấy khô
flue pipedanh từỐng đàn organ tạo ra âm thanh bằng cách truyền gió qua đường gió của núm vú, sau đó thoát ra, nó chạm vào môi âm hộ, khiến không khí bên trong ống rung động
flue stopdanh từĐiểm dừng đàn organ có âm thanh của ống khói
flue whaledanh từLà sự kết hợp giữa cá voi vây và cá voi xanh
flue-fakerdanh từCuộc quét ống khói
open flueChưa có nghĩa
balanced flueChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Xơ vải
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A woolly or downy substance; down, nap; a piece of this.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiflue

Ví dụ

  • , , fire-places. , ; .Người ta thường đặt câu hỏi liệu người xưa có biết đến ống khói hay lò sưởi hở hay không. Trong những ngôi nhà được phát hiện ở Herculaneum và Pompeii, không có ống khói; tất cả dường như được sưởi ấm bằng lò và ống dẫn khí.
  • .Matthew bị cảm cúm ở Casablanca.
  • .Một con sóc bị kẹt trong ống khói phía trên lò sưởi.

AI