Dịch

lum

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ống khóidanh từA chimney; also, the top part of a chimney.
  2. Ống khói thông gió mỏdanh từA ventilating chimney over the shaft of a mine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lumDạng gốc (base form)
  2. lumsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lang may yer lum reekcụm từDùng để chúc ai đó tốt lành, đặc biệt là khi nâng cốc chúc mừng hoặc lời tạm biệt

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Khu rừng
  1. Khu rừng, thung lũng câyA grove or wood; also, a woody valley.

Họ từ (word family)

cùng gốc lum

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotslum

Ví dụ

  • , , lum-head market-days .Vì vậy, tôi không dám nhìn lại Woodend tội nghiệp lần nữa, bởi làn khói xanh bốc lên từ đỉnh ống khói đã gợi cho tôi nhớ về sự thay đổi ngày chợ của chúng tôi
  • , Bonson's , , . ; , .Kettle Wells là hai vực nước sâu, nằm trong rừng Bonson, gần Stanmore, có vẻ đẹp tuyệt trần không gì sánh bằng. Dòng nước đổ xuống giếng thứ nhất không đáng kể; nhưng nó liên tục đổ vào vực sâu bên dưới, qua một vách đá nhẵn cao ba mươi feet

AI