Dịch

cowl

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Mũ trùm đầu tu sĩ, áo trùm đầudanh từA monk's hood that can be pulled forward to cover the face; a robe with such a hood attached to it.
  2. Mặt nạ trùm đầudanh từA mask that covers the majority of the head.
  3. Trùm mũ, che kínđộng từTo cover with, or as if with, a cowl (hood).
  4. Lạnh, lạnh lẽotính từcold

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cowlNguyên thể (infinitive)
  2. cowlsSố nhiều (plural)
  3. cowledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cowlingPhân từ I (present participle)
  5. more cowlSo sánh hơn (comparative)
  6. most cowlSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

the cowl does not make the monkcụm từMặc áo cà sa không phải là sư cả; đừng trông mặt mà bắt hình dong
cowl flapdanh từCánh cửa nhỏ ở phía dưới nắp máy bay, dùng để dẫn luồng không khí bổ sung qua động cơ nhằm cải thiện khả năng làm mát
cowl unitdanh từKiểu thân của đầu máy diesel, một kiểu có thân bao quanh toàn chiều rộng
friar's cowldanh từLoài thực vật thuộc loài Arisarum Vulgare, arisarum phổ biến, có nguồn gốc chủ yếu ở Địa Trung Hải
cape and cowlÁo choàng và mũ trùm đầu
Kilmarnock cowldanh từLoại mũ ngủ (mũ đội đầu)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Vỏ bọc động cơ
  1. Vỏ bọc động cơ, nắp ca-pô động cơA thin protective covering over all or part of an engine; also cowling.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicoule
  2. từ tiếng Anh cổcūle
  3. từ tiếng Latinh giáo hộicuculla“monk's cowl”

Cùng gốc (doublet)cagoule

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicoul
  2. từ tiếng Pháp cổcuvel“vat”
  3. từ tiếng Latinhcūpa“tub, cask, tun, vat”
tính từ
  1. mượn từ Ulster Scotscoul
  2. từ tiếng Anh trung đạicold

Ví dụ

  • , .Mái nhà đổ xuống dốc đứng và đen ngòm như một chiếc mũ trùm đầu, vươn ra ngoài các hành lang rộng bao quanh ngôi nhà trát vữa màu vàng.
  • […] .[…] lửa phun ra từ phần vỏ bọc động cơ bị rách và sáng rực trong buồng lái.
  • I’m I’m , wind’s , , we’ve chimney-pots, you’d .Tôi chắc chắn rất xin lỗi, nhưng lúc nào cũng thế này khi gió thổi hướng đông, thưa ngài, và chúng tôi đã thử rất nhiều loại mũ chụp và ống khói, ngài sẽ phải ngạc nhiên đấy.

AI