Dịch

flaunching

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Miếng trát vữa dốc xung quanh đáy chậu ống khói, có tác dụng giữ chậu ở đúng vị trí và cho nước mưa chảy ra ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sloped mortar fillet around the base of a chimney pot, which serves to hold the pot in position and allow rainwater to run off.
  2. Miếng vữa ở điểm nối giữa ống khói và mái nhà; được thay thế trong thời hiện đại bằng đèn chớp chìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mortar fillet at the junction of the chimney stack and the roof; superseded in modern times by lead flashing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flaunchingDạng gốc (base form)
  2. flaunchingsSố nhiều (plural)

AI