cuerno
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkweɾno/nguồn
Nghĩa chính
- Sừngdanh từhorn
- Bánh sừng bòdanh từcroissant
- Sự ngoại tình, sự phản bộidanh từsexual or marital infidelity
- Súng AK-47danh từAK-47
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuernoDạng gốc (base form)
- cuernosSố nhiều (plural)
- cuernecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- cuernitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poner los cuernos | Cắm sừng | |
| tener cuernos | Bị cắm sừng | |
| y un cuernocụm từ | cụm từ | Chết tiệt không; không thì sao; bị lạc |
| irse al cuernođộng từ | động từ | Rơi qua |
| cuerno de cazadanh từ | danh từ | Sừng săn bắn |
| cuerno de chivodanh từ | danh từ | AK-47, Kalashnikovchưa dịch |
| cuerno de orinardanh từ | danh từ | Bồn tiểu |
| mandar al cuernođộng từ | động từ | Bảo ai đó hãy xuống địa ngục |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bánh sừng bò
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng ta phải nắm lấy sừng của bò tót.
- .Dê có hai sừng rỗng.
- .Lạc đà nhìn thấy con bò tót và muốn có sừng.