Dịch

croissant

A2danh từ (noun)
UK/ˈk(ɹ)wæsɒ̃/nguồnUS/k(ɹ)wɑˈsɑ̃/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăngdanh từA flaky roll or pastry in a form of a crescent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bánh sừng bò

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcroissant“crescent”

Cùng gốc (doublet)crescent

Ví dụ

  • .Cô ấy đã ăn một chiếc bánh sừng bò.
  • .Cô ấy đang ăn một chiếc bánh sừng bò.
  • .Tôi sẽ dùng một chiếc bánh sừng bò với cà phê.

AI