tits là số nhiều của tit
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Ăn miếng trả miếngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A person's breast or nipple.
- Núm vú, bầu vúdanh từAn animal's teat or udder.
- Đồ ngốc, kẻ ngu ngốcdanh từAn idiot; a fool.
- Đánh nhẹ, vỗ nhẹđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To strike lightly, tap, pat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- titDạng gốc (base form)
- titsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)tit for tatĂn miếng trả miếngtit.Viết tắt của titletit-for-tatCó đặc tính lấy ác trả áctom titKhốn nạntit magTạp chí khiêu dâmTit TacViên thuốc được dùng như một phần của liệu pháp thay thế hormone nữ tính hóa, đặc biệt là spironolactone (được gọi bằng tên này do mùi bạc hà) hoặc estrogen (chẳng hạn như estradiol)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Cảnh sát
- Cảnh sát, cớmA police officer; a "tithead".
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc titNguồn gốc (etymology)
danh từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạitit
- từ tiếng Anh cổtit
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*titt
Cùng gốc (doublet)teat
danh từ, động từ
Từ tượng thanh
Ví dụ
- Sanch , , beanbag-shaped . , " ."Sanch ngửa đầu ra sau, phanh áo, ôm lấy bộ ngực đàn ông hình túi hạt đậu của mình rồi lắc lắc trước mặt chúng tôi. Ford và tôi bật cười nhưng Kat nói: Tôi nghĩ đó là bộ ngực đẹp nhất trần đời.
- “ ?” “ .” “ ?” “ .” “ , .”Cậu đã nói gì với cớm? Tôi khai hết mọi chuyện về đường dây buôn lậu. Sao cậu lại làm cái trò chết tiệt đó? Họ đối xử tử tế với tôi. Họ luôn tử tế với những người mà họ muốn moi thông tin, đồ ngốc đần độn.
- , , — ?Hãy đánh nhẹ tôi, hãy vỗ nhẹ tôi, hãy trao cho tôi một nụ hôn—thế thì sao nào?