Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cướp bóngdanh từReferring to a steal in basketball. Rarely used in the singular (most commonly, even when referring to a single steal, one simply exclaims, "Cookies!").
- Số nhiều của cookiedanh từplural of cookie
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của cookieđộng từthird-person singular simple present indicative of cookie
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bake cookies | Nướng bánh quy | |
| chocolate chip cookies | Bánh quy sô-cô-la chip | |
| cookies and creamdanh từ | danh từ | Kem cookies và cream |
| tough cookiesthán từ | thán từ | Quá tệ (cho một người); kết quả mà người ta mong muốn khó có thể thay đổi |
| woof one's cookiesđộng từ | động từ | Nôn |
| lose one's cookiesđộng từ | động từ | Ném lên; nôn mửa |
| toss one's cookiesđộng từ | động từ | Nôn |
| clear cookies | Xóa cookie |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Số nhiều của cooky
- plural of cooky
Họ từ (word family)
cùng gốc cookieVí dụ
- "!!" !"COOKIES!" Những pha cướp bóng kinh ngạc nhất từ sân chơi bóng rổ trung học!
- .Anh ta đang làm bánh quy.
- .Cô ấy làm bánh quy cho tôi.