Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cookieless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có bánh quy (thức ăn)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without cookies (the food).
2
Không sử dụng cookie HTTP
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without the use of HTTP cookies.
Nguồn gốc
(etymology)
cookie
+
-less
Ví dụ
I
looked
down
at
the
cookieless
platter
Kathy
was
thrusting
my
way
,
and
then
I
moved
,
because
her
finger
was
pointing
...
Cookieless
sessions
enable
you
to
take
advantage
of
session
state
without
relying
on
browser
cookies
.
AI
1
Không có bánh quy (thức ăn)
2
Không sử dụng cookie HTTP
1
Không có bánh quy (thức ăn)
2
Không sử dụng cookie HTTP
1
Không có bánh quy (thức ăn)
2
Không sử dụng cookie HTTP