Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cookied
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
(của một yêu cầu HTTP, một tệp được truyền, một người dùng) Có cookie
tính từ
không so sánh
(not comparable)
(of an HTTP request, a transferred file, a user) That has cookies.
AI
1
(của một yêu cầu HTTP, một tệp được truyền, một người dùng) Có cookie
1
(của một yêu cầu HTTP, một tệp được truyền, một người dùng) Có cookie
1
(của một yêu cầu HTTP, một tệp được truyền, một người dùng) Có cookie