Dịch

laugh at

động từ (verb)
UK/ˌlɑːf æt/US/ˌlæf æt/

Nghĩa chính

  1. Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: see Laugh, atđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see laugh, at.
  2. Khinh miệt hoặc trêu chọc; tỏ ra khinh thường hoặc thương hại ai đó, thường trái ngược với cười vớiđộng từTo scorn or tease; to evince contempt or pity for someone, usually contrasted with laugh with.
  3. Hành động không quan tâm hoặc bác bỏ (điều gì đó)động từngoại động từ (transitive)To act uncaring of or dismissive of (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laugh atNguyên thể (infinitive)
  2. laughs atNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. laughed atQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. laughing atPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

laugh at someoneCười nhạo
laugh at someone's expensecụm từCười ai

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn có nghĩ Tom sẽ cười nhạo chúng ta không?
  • .Đừng cười khi người khác gặp nạn.
  • .Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.

AI