Dịch

gird

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ràng buộc bằng một sợi dây hoặc dây linh hoạtđộng từngoại động từ (transitive)To bind with a flexible rope or cord.
  2. Bao quanh, hoặc như thể có một chiếc thắt lưngđộng từngoại động từ (transitive)To encircle with, or as if with a belt.
  3. Chuẩn bị (bản thân) cho một hành độngđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To prepare (oneself) for an action.
  4. Lời nhận xét đầy mỉa maidanh từA sarcastic remark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. girdNguyên thể (infinitive)
  2. girdsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. girt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. girdedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. girdingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gird sb/sth (with sth)bao quanh ai/cái gì (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

through-girdđộng từĐâm xuyên qua bằng kiếm, giáo hoặc những thứ tương tự
gird up one's loinsđộng từChuẩn bị cho bản thân một điều gì đó đòi hỏi khắt khe
girdle sconedanh từĐồng nghĩa với Welshcake

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
(của một chiếc tàu kéo chiếc khác) Bị dây kéo kéo sang một bên
  1. nội động từ (intransitive)(của một chiếc tàu kéo chiếc khác) Bị dây kéo kéo sang một bên, có nguy cơ bị lật úp(of a vessel towing another) To be pulled on sideways by its towline, putting it at risk of capsizing.

Ví dụ

  • chế giễu ai
  • cho ai quyền hành
  • [] đeo gươm vào

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigirden
  2. từ tiếng Anh cổgyrdan“to put a belt around, to put a girdle around”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gurdijaną“to gird”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigirden“to strike”
  2. từ tiếng Anh cổ*gyrdan

AI