Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ràng buộc bằng một sợi dây hoặc dây linh hoạtđộng từngoại động từ (transitive)To bind with a flexible rope or cord.
- Bao quanh, hoặc như thể có một chiếc thắt lưngđộng từngoại động từ (transitive)To encircle with, or as if with a belt.
- Chuẩn bị (bản thân) cho một hành độngđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To prepare (oneself) for an action.
- Lời nhận xét đầy mỉa maidanh từA sarcastic remark.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- girdNguyên thể (infinitive)
- girdsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- girt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- girdedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- girdingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- gird sb/sth (with sth)bao quanh ai/cái gì (bằng cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| through-girdđộng từ | động từ | Đâm xuyên qua bằng kiếm, giáo hoặc những thứ tương tự |
| gird up one's loinsđộng từ | động từ | Chuẩn bị cho bản thân một điều gì đó đòi hỏi khắt khe |
| girdle sconedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Welshcake |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
(của một chiếc tàu kéo chiếc khác) Bị dây kéo kéo sang một bên
- nội động từ (intransitive)(của một chiếc tàu kéo chiếc khác) Bị dây kéo kéo sang một bên, có nguy cơ bị lật úp(of a vessel towing another) To be pulled on sideways by its towline, putting it at risk of capsizing.
Ví dụ
- chế giễu ai
- cho ai quyền hành
- [] đeo gươm vào
Họ từ (word family)
cùng gốc girdNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạigirden
- từ tiếng Anh cổgyrdan“to put a belt around, to put a girdle around”
- từ tiếng German nguyên thủy*gurdijaną“to gird”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigirden“to strike”
- từ tiếng Anh cổ*gyrdan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha