through-gird
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đâm xuyên qua bằng kiếm, giáo hoặc những thứ tương tựđộng từngoại động từ (transitive)To pierce all the way through with a sword, spear, or the like.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithurghgirden“to run through, pierce”