Dịch

through-gird

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đâm xuyên qua bằng kiếm, giáo hoặc những thứ tương tựđộng từngoại động từ (transitive)To pierce all the way through with a sword, spear, or the like.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithurghgirden“to run through, pierce”

AI