Dịch

flout

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thể hiện sự khinh thường (luật pháp, quy tắc, v.v.) bằng lời nói hoặc hành độngđộng từngoại động từ (transitive)To express contempt for (laws, rules, etc.) by word or action.
  2. Hành động mà một cái gì đó bị coi thường; vi phạm pháp luậtdanh từThe act by which something is flouted; violation of a law.
  3. Sự nhạo báng hoặc xúc phạmdanh từA mockery or insult.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. floutNguyên thể (infinitive)
  2. floutsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. floutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. floutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flout sthcoi thường cái gì, phớt lờ cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khinh miệt
  1. ngoại động từ (transitive)To scorn.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiflouten“to play the flute”

Ví dụ

  • person's coi thường lời khuyên của ai
  • miệt thị ai
  • […] , . .

AI