flout
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thể hiện sự khinh thường (luật pháp, quy tắc, v.v.) bằng lời nói hoặc hành độngđộng từngoại động từ (transitive)To express contempt for (laws, rules, etc.) by word or action.
- Hành động mà một cái gì đó bị coi thường; vi phạm pháp luậtdanh từThe act by which something is flouted; violation of a law.
- Sự nhạo báng hoặc xúc phạmdanh từA mockery or insult.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- flout sthcoi thường cái gì, phớt lờ cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khinh miệt
- ngoại động từ (transitive)To scorn.
Họ từ (word family)
cùng gốc floutNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiflouten“to play the flute”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- person's coi thường lời khuyên của ai
- miệt thị ai
- […] , . .