Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vòng bao quanh, đaidanh từThat which girds, encircles, or encloses; a circumference.
- Thắt lưng, đai lưngdanh từA belt or sash at the waist, often used to support stockings or hosiery.
- Đai nịt bụng, gen nịt bụngdanh từA garment used to hold the abdomen, hips, buttocks, and/or thighs in a particular shape.
- Thắt lưng, bao quanhđộng từngoại động từ (transitive)To gird, encircle, or constrain by such means.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- girdle sthbao quanh cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Girdle Nessdanh từ riêng | danh từ riêng | Mũi đất ở khu vực hội đồng Aberdeen, Scotland (OS lưới ref NJ9705) |
| panty girdledanh từ | danh từ | Loại trang phục kiểm soát dành cho phụ nữ bao gồm quần lót có áo nịt ngực co giãn tích hợp |
| notch girdledanh từ | danh từ | Đai hình chữ V (loại bỏ một vòng vỏ cây) hơi nhô ra ngoài vỏ cây vào dác gỗ |
| girdle sconedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Welshcake |
| pelvic girdledanh từ | danh từ | Xương chậu |
| breast-girdledanh từ | danh từ | Dải hoặc đai đeo quanh ngực, được dùng như một dạng áo lót trong thời Trung cổ |
| Venus's girdledanh từ | danh từ | Loại thạch lược thuộc loài Cestum veneris, của các đại dương nhiệt đới và cận nhiệt đới |
| pectoral girdledanh từ | danh từ | Tập hợp xương hoặc sụn hỗ trợ chi trước ở động vật có xương sống |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Viền kim cương
- The line of greatest circumference of a brilliant-cut diamond, at which it is grasped by the setting.
Họ từ (word family)
cùng gốc girdleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigirdel
- từ tiếng Anh cổgyrdel
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gurdil
Cùng gốc (doublet)gartel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Giả sử trong vòng vây của những bức tường này / Hiện đang giam giữ hai vương quốc hùng mạnh
- novice's , — , .Do đó, cô mặc bộ đồ tập sự, được mặc phổ biến bởi các thiếu nữ Ý—một chiếc áo lụa đen, chỉ được thắt chặt quanh eo bằng một chiếc đai lưng.
- , , .Xích đạo, như mọi người đều biết, là một đường hoặc vòng tròn tưởng tượng bao quanh Trái Đất nằm ở giữa hai cực Bắc và Nam.