Dịch

girdle

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡɜːdl̩/US/ˈɡɝdl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vòng bao quanh, đaidanh từThat which girds, encircles, or encloses; a circumference.
  2. Thắt lưng, đai lưngdanh từA belt or sash at the waist, often used to support stockings or hosiery.
  3. Đai nịt bụng, gen nịt bụngdanh từA garment used to hold the abdomen, hips, buttocks, and/or thighs in a particular shape.
  4. Thắt lưng, bao quanhđộng từngoại động từ (transitive)To gird, encircle, or constrain by such means.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. girdleNguyên thể (infinitive)
  2. girdlesSố nhiều (plural)
  3. girdledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. girdlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • girdle sthbao quanh cái gì

Cụm từ (phrase)

Girdle Nessdanh từ riêngMũi đất ở khu vực hội đồng Aberdeen, Scotland (OS lưới ref NJ9705)
panty girdledanh từLoại trang phục kiểm soát dành cho phụ nữ bao gồm quần lót có áo nịt ngực co giãn tích hợp
notch girdledanh từĐai hình chữ V (loại bỏ một vòng vỏ cây) hơi nhô ra ngoài vỏ cây vào dác gỗ
girdle sconedanh từĐồng nghĩa với Welshcake
pelvic girdledanh từXương chậu
breast-girdledanh từDải hoặc đai đeo quanh ngực, được dùng như một dạng áo lót trong thời Trung cổ
Venus's girdledanh từLoại thạch lược thuộc loài Cestum veneris, của các đại dương nhiệt đới và cận nhiệt đới
pectoral girdledanh từTập hợp xương hoặc sụn hỗ trợ chi trước ở động vật có xương sống

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Viền kim cương
  1. The line of greatest circumference of a brilliant-cut diamond, at which it is grasped by the setting.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigirdel
  2. từ tiếng Anh cổgyrdel
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gurdil

Cùng gốc (doublet)gartel

Ví dụ

  • Giả sử trong vòng vây của những bức tường này / Hiện đang giam giữ hai vương quốc hùng mạnh
  • novice's , — , .Do đó, cô mặc bộ đồ tập sự, được mặc phổ biến bởi các thiếu nữ Ý—một chiếc áo lụa đen, chỉ được thắt chặt quanh eo bằng một chiếc đai lưng.
  • , , .Xích đạo, như mọi người đều biết, là một đường hoặc vòng tròn tưởng tượng bao quanh Trái Đất nằm ở giữa hai cực Bắc và Nam.

AI