Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gartel
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thắt lưng hoặc khăn thắt lưng dùng khi cầu nguyện
danh từ
A belt or sash used in prayer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gartel
Dạng gốc
(base form)
gartel
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Yiddish
גאַרטל
gartl
Cùng gốc
(doublet)
girdle
Ví dụ
The
bride
stands
perfectly
still
at
one
end
of
the
room
and
holds
a
long
gartel
while
the
male
dancing
before
her
holds
the
other
end
.
AI
1
Thắt lưng hoặc khăn thắt lưng dùng khi cầu nguyện
1
Thắt lưng hoặc khăn thắt lưng dùng khi cầu nguyện
1
Thắt lưng hoặc khăn thắt lưng dùng khi cầu nguyện