Dịch

cackle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tiếng kêu của gà mái hoặc ngỗng, đặc biệt là khi đẻ trứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cry of a hen or goose, especially when laying an egg.
  2. Tiếng cười giống như tiếng kêu của gà mái hoặc ngỗngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A laugh resembling the cry of a hen or goose.
  3. Nói chuyện vô ích hoặc quá ồn àodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Futile or excessively noisy talk.
  4. Tạo ra tiếng kêu chói tai, đứt quãng hoặc kêu như gà mái hay ngỗngđộng từnội động từ (intransitive)To make a sharp, broken noise or cry, as a hen or goose does.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cackleNguyên thể (infinitive)
  2. cacklesSố nhiều (plural)
  3. cackledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cacklingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hen-cackledanh từÂm thanh lớn, sắc nét hoặc vỡ do gà mái tạo ra, đặc biệt là sau khi đẻ trứng
cackle-fartdanh từQuả trứng gà
cackle fruitdanh từQuả trứng gà
cackle-bladderdanh từCái bàng quang chứa máu (thật hoặc giả), được sử dụng để làm giả cái chết hoặc thương tích của ai đó, như trong các thủ thuật gián điệp hoặc bí mật trong đó một người bị khiến cho rằng anh ta là đồng phạm cho tội giết người
cut the cacklecụm từCâm cái mồm đi
cackling goosedanh từBranta Hutchinsii, một loài chim Bắc Mỹ thuộc chi Branta của ngỗng đen, chứa các loài có bộ lông chủ yếu màu đen, giúp phân biệt chúng với loài Anser màu xám
cackle bladderChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Nhóm linh cẩu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of hyenas.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

cack-le

  1. từ tiếng Anh trung đạicaclen
  2. từ tiếng Anh cổ*caclian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kakulōn

Ví dụ

  • ; , " , ;" .
  • .
  • .

AI