Nghĩa chính
- Sự thử tháchdanh từA trial in which the accused was subjected to a dangerous test (such as ducking in water), divine authority deciding the guilt of the accused.
- Thử thách, kiếp nạn, nỗi khổdanh từA painful or trying experience.
- Đậu Calabardanh từThe poisonous ordeal bean or Calabar bean.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ordealDạng gốc (base form)
- ordealsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ordeal of (doing) sththử thách khi làm gìThey are to be spared the ordeal of giving evidence in court.Họ sẽ không phải trải qua thử thách khai ra sự thật trước tòa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| endure an ordeal | Chịu đựng gian nan | |
| long ordeal | Thử thách kéo dài | |
| nightmare ordeal | Cơn ác mộng kinh hoàng | |
| painful ordeal | Nỗi khổ đau đớn | |
| survive an ordeal | Sống sót qua kiếp nạn | |
| terrible ordeal | Thử thách kinh hoàng | |
| ordeal beandanh từ | danh từ | Đậu Calabar (Physostigma venenosum) |
| ordeal treedanh từ | danh từ | Loại cây độc của Madagascar (Cerbera manghas (đồng nghĩa. Tanghinia venenifera). Những người bị nghi ngờ phạm tội bị buộc phải ăn hạt của loại quả giống quả mận, và tội phạm bị xử tử bằng cách bị một cây thương nhúng vào nước ép của hạt đâm vào |
Họ từ (word family)
cùng gốc ordealTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiordel
- từ tiếng Latinh trung đạiordālium
- từ tiếng Anh cổordēl
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- thử tội bằng thử thách
- , 320 , 103° , .Dù sao đi nữa, gần tám tiếng đồng hồ trên sàn lái đầu máy vượt qua quãng đường 320 dặm, với nhiệt độ môi trường lên tới 103° trong phần lớn thời gian, thực sự là một thử thách gian nan mà tôi không muốn trải qua lần nữa.
- .Đó quả là một thử thách cam go.