Dịch

ruthless

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tàn nhẫntính từWithout pity or compassion; cruel, pitiless.
  2. Không khoan nhượng, kiên quyết, cứng rắntính từUncompromising; unrelenting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruthlessDạng gốc (base form)
  2. more ruthlessSo sánh hơn (comparative)
  3. most ruthlessSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ruthless dictatorKẻ độc tài tàn nhẫn

Nguồn gốc (etymology)

ruth-less

  1. từ tiếng Anh trung đạireuþeles

Ví dụ

  • , .Nhưng việc dọn dẹp triệt để những con đường đó và đối xử tàn nhẫn với các thành viên băng đảng đã châm ngòi cho sự phẫn nộ và lo ngại trong các tổ chức nhân quyền, những đơn vị đã lên án Cecot là vô nhân đạo và không thể chấp nhận được.
  • .Anh là một kẻ tàn nhẫn.
  • .Anh ta là một người tàn nhẫn.

AI