Dịch

ruthful

tính từ (adjective)
UK/ˈɹuːθ.fʊl/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Đầy nỗi buồn; buồn bã; không maytính từFull of sorrow; sorrowful; woeful; rueful.
  2. Gây thương tiếc; thật đáng thươngtính từCausing pity; piteous.
  3. Đầy sự tàn nhẫn hay thương hại; nhân từ; từ bitính từFull of ruth or pity; merciful; compassionate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruthfulDạng gốc (base form)
  2. more ruthfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most ruthfulSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ruth-ful

  1. từ tiếng Anh trung đạireuþful

Ví dụ

  • ! , , , / ' ; / , , , / , , / , , , / , :
  • , " ."
  • , / Linlithgow’s / , , ; [...]

AI