Dịch

ruthfully

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thật đáng tiếctrạng từSorrowfully, ruefully.
  2. Theo cách gây ra sự thương hại; thật đáng thươngtrạng từIn a manner that causes pity; piteously.
  3. Từ bi; một cách thương xóttrạng từCompassionately; mercifully.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruthfullyDạng gốc (base form)
  2. more ruthfullySo sánh hơn (comparative)
  3. most ruthfullySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • [] Rufio, Rufio: . .
  • Lee's , .
  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

ruthful-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạirewthfully

AI