ruthfulness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc điều kiện tàn nhẫn; nỗi buồn; ăn năndanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being ruthful; sorrowfulness; contrition.
- Lòng thương xótdanh từkhông đếm được (uncountable)Mercifulness; pity.