Dịch

ruthfulness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc điều kiện tàn nhẫn; nỗi buồn; ăn năndanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being ruthful; sorrowfulness; contrition.
  2. Lòng thương xótdanh từkhông đếm được (uncountable)Mercifulness; pity.

Họ từ (word family)

cùng gốc ruthfulness

Nguồn gốc (etymology)

ruthful-ness

  1. từ tiếng Anh trung đại*reowthfulnesse

AI