Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tàn nhẫn, cay nghiệttính từLacking kindness, sympathy, benevolence, gratitude, or similar; cruel, harsh or unjust; ungrateful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unkindDạng gốc (base form)
- unkinderSo sánh hơn (comparative)
- more unkindSo sánh hơn (comparative)
- unkindestSo sánh nhất (superlative)
- most unkindSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unkind (to sb/sth) (to do sth)tử tế với ai/cái gì (khi làm gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be unkind to someone | Tỏ ra tàn nhẫn với ai | |
| unkind remark | Lời nhận xét cay nghiệt | |
| unkind treatment | Sự đối xử tàn nhẫn | |
| unkind word | Lời cay nghiệt | |
| ill weeds grow apacecụm từ | cụm từ | Cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước |
| it's an ill wind that blows nobody goodcụm từ | cụm từ | Điều không làm lợi cho ai là điều xấu |
| unkindest cut | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trái tự nhiên
- Trái tự nhiên, bất thườngNot kind; contrary to nature or type; unnatural.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tàn nhẫn
Họ từ (word family)
cùng gốc unkindNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiunkynde
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Không ai có ý tàn nhẫn, nhưng chẳng ai chịu nhọc công để đảm bảo sự thoải mái cho cô ấy.
- , , , .Ôi, ví bằng mẹ ngươi dạ sắt đá nhường kia, / Người đã chẳng sinh ra ngươi, mà chết đi không con cái.
- .Cô ấy đã đối xử tệ với anh ấy.