Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có hoặc thể hiện chất lượng sắc nét hoặc quan trọngtính từHaving or showing a sharp or critical quality.
- Dùng để cố định thuốc nhuộm vào sợitính từServing to fix a dye to a fiber.
- Các chất được sử dụng để tạo điều kiện thuận lợi cho việc cố định thuốc nhuộm vào xơ; thường là một hợp chất kim loại phản ứng với thuốc nhuộm bằng cách tạo phứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any substance used to facilitate the fixing of a dye to a fibre; usually a metallic compound which reacts with the dye using chelation.
- Chịu sự tác động của hoặc thấm nhuần chất gắn màuđộng từngoại động từ (transitive)To subject to the action of, or imbue with, a mordant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mordantNguyên thể (infinitive)
- mordantsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- mordantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mordantingPhân từ I (present participle)
- more mordantSo sánh hơn (comparative)
- most mordantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mordant dyedanh từ | danh từ | Thuốc nhuộm tính từ |
| acid mordantdanh từ | danh từ | Chất gắn màu có chứa nhiều tannin được sử dụng để nhuộm bông vào thời cổ đại |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Các chất ăn mòn được sử dụng trong khắc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any corrosive substance used in etching.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mordantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmordant
- từ tiếng Latinhmordeō
Cùng gốc (doublet)mordent
Ví dụ
- lời phê bình chua cay
- tính hay châm chọc
- , .