Dịch

mordant

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɔːdn̩t/US/ˈmoɹd(ə)nt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có hoặc thể hiện chất lượng sắc nét hoặc quan trọngtính từHaving or showing a sharp or critical quality.
  2. Dùng để cố định thuốc nhuộm vào sợitính từServing to fix a dye to a fiber.
  3. Các chất được sử dụng để tạo điều kiện thuận lợi cho việc cố định thuốc nhuộm vào xơ; thường là một hợp chất kim loại phản ứng với thuốc nhuộm bằng cách tạo phứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any substance used to facilitate the fixing of a dye to a fibre; usually a metallic compound which reacts with the dye using chelation.
  4. Chịu sự tác động của hoặc thấm nhuần chất gắn màuđộng từngoại động từ (transitive)To subject to the action of, or imbue with, a mordant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mordantNguyên thể (infinitive)
  2. mordantsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mordantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mordantingPhân từ I (present participle)
  5. more mordantSo sánh hơn (comparative)
  6. most mordantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mordant dyedanh từThuốc nhuộm tính từ
acid mordantdanh từChất gắn màu có chứa nhiều tannin được sử dụng để nhuộm bông vào thời cổ đại

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Các chất ăn mòn được sử dụng trong khắc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any corrosive substance used in etching.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápmordant
  2. từ tiếng Latinhmordeō

Cùng gốc (doublet)mordent

Ví dụ

  • lời phê bình chua cay
  • tính hay châm chọc
  • , .

AI