Dịch

acid mordant

danh từ (noun)
UK/ˈæsɪd ˈmɔːdn̩t/

Nghĩa chính

  1. Chất gắn màu có chứa nhiều tannin được sử dụng để nhuộm bông vào thời cổ đạidanh từA mordant that contains many tannins used for cotton dyeing in antiquity.

AI