Dịch

reptant

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bò (dưới đất, chỉ động thực, vật)tính từCreeping along the ground.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhrēptō“to creep”

Họ từ (word family)

cùng gốc reptant

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI