Dịch

bowels

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vùng sâu thẳm, tận cùngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The deepest or innermost part.
  2. Bản chất, cốt lõidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The concept or quality that defines something at its very core.
  3. Ruột, tràngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The intestines.
  4. Lòng trắc ẩn, sự thương cảmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Compassion, sympathy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bản chất
Lòng trắc ẩn

Cụm từ (phrase)

book bowelsdanh từĐồng nghĩa với Mariko Aoki phenomenon and plural of book bowel; xu hướng đi đại tiện do ở trong hiệu sách
move one's bowelsđộng từThải phân từ ruột: đi đại tiện
open one's bowelsđộng từĐại tiện
open bowelscụm từLàm cho ai đi ngoài được, làm cho nhuận tràng
relax the bowelsNhuận tràng
get one's bowels in an uproarđộng từTrở nên khó chịu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dòng dõi
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Dòng dõi, ruột thịtThe body as the source of offspring.

Họ từ (word family)

cùng gốc bowels

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , ; , .Ở đây chúng ta không thể kìm nén một ước nguyện thành kính rằng tất cả các cuộc tranh chấp chỉ được giải quyết bằng những thứ vũ khí mà tự nhiên, thấu hiểu điều gì thích hợp cho chúng ta, đã ban tặng; và sắt lạnh sẽ không được dùng để đào bới bất cứ thứ ruột gan nào ngoài của Trái Đất.
  • project’s phần cốt lõi của dự án
  • , / , , / , , ; / , , / , / / Do đó, hắn đang tiến đến giữa cơn giông bão dữ dội, / Trong tiếng sấm và động đất, tựa như vị thần Jove, / Rằng, nếu yêu cầu thất bại, hắn sẽ ép buộc; / Và ra lệnh cho các ngươi, vì lòng thương xót của Chúa, / Hãy trao nộp vương miện, và rủ lòng thương / Đến những linh hồn khốn khổ mà cuộc chiến đói khát này / Đang mở ngoác hàm rộng lớn

AI