Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vùng sâu thẳm, tận cùngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The deepest or innermost part.
- Bản chất, cốt lõidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The concept or quality that defines something at its very core.
- Ruột, tràngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The intestines.
- Lòng trắc ẩn, sự thương cảmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Compassion, sympathy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| book bowelsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Mariko Aoki phenomenon and plural of book bowel; xu hướng đi đại tiện do ở trong hiệu sách |
| move one's bowelsđộng từ | động từ | Thải phân từ ruột: đi đại tiện |
| open one's bowelsđộng từ | động từ | Đại tiện |
| open bowelscụm từ | cụm từ | Làm cho ai đi ngoài được, làm cho nhuận tràng |
| relax the bowels | Nhuận tràng | |
| get one's bowels in an uproarđộng từ | động từ | Trở nên khó chịu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dòng dõi
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Dòng dõi, ruột thịtThe body as the source of offspring.
Họ từ (word family)
cùng gốc bowelsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , ; , .Ở đây chúng ta không thể kìm nén một ước nguyện thành kính rằng tất cả các cuộc tranh chấp chỉ được giải quyết bằng những thứ vũ khí mà tự nhiên, thấu hiểu điều gì thích hợp cho chúng ta, đã ban tặng; và sắt lạnh sẽ không được dùng để đào bới bất cứ thứ ruột gan nào ngoài của Trái Đất.
- project’s phần cốt lõi của dự án
- , / , , / , , ; / , , / , / / Do đó, hắn đang tiến đến giữa cơn giông bão dữ dội, / Trong tiếng sấm và động đất, tựa như vị thần Jove, / Rằng, nếu yêu cầu thất bại, hắn sẽ ép buộc; / Và ra lệnh cho các ngươi, vì lòng thương xót của Chúa, / Hãy trao nộp vương miện, và rủ lòng thương / Đến những linh hồn khốn khổ mà cuộc chiến đói khát này / Đang mở ngoác hàm rộng lớn