Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mercify
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thương xót; đáng tiếc
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To have mercy on; to pity.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pity
compassion
rue
compassionate
commiserate
condole
Xem thêm 3
Nguồn gốc
(etymology)
mercy
+
-fy
AI
1
Thương xót
1
Thương xót
1
Thương xót