Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- nghe, nghe thấyđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To perceive sounds through the ear.
- nghe, lắng ngheđộng từA2ngoại động từ (transitive)To listen to someone or something intentionally.
- nghe nói, nhận tinđộng từA2ngoại động từ (transitive)To receive information or news about something or someone.
- hiểu, thông cảmđộng từB1ngoại động từ (transitive)To sympathize with or understand someone's feelings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hear sth/sbnghe cái gì/aiHe heard a noise and went to investigate.Anh ấy nghe thấy tiếng động và đi xem xét.
- hear sb/sth doing sthnghe ai/cái gì làm gìHe could hear a dog barking.Anh ấy có thể nghe thấy một con chó sủa.
- hear sb/sth do sthnghe ai/cái gì làm gìDid you hear him go out?Bạn có nghe anh ấy đi ra không?
- hear what…nghe điều gì…Didn't you hear what I said?Bạn không nghe tôi nói gì sao?
- sb/sth is heard to do sthai/cái gì được nghe làm gìShe has been heard to make threats to her former lover.Người ta nghe cô ấy đe dọa người yêu cũ.
- hear sthnghe cái gìDid you hear that play on the radio last night?Bạn có nghe vở kịch đó trên đài đêm qua không?
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Thán từ (interjection) 1
Chấp thuận
- ngoại động từ (transitive)Chấp thuận, nhậm lời, đoái ngheTo listen favourably to; to grant (a request etc.).
Ví dụ
- , .Trước đây tôi bị điếc, nhưng bây giờ tôi có thể nghe được.
- .Tôi muốn nghe một câu chuyện.
- , / , , / […]Adam, ngay khi hay tin về tội lỗi chết người của Eve, bàng hoàng đứng chết lặng [...]
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nghe
Hiểu
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hearNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihar
- từ tiếng Anh cổhēran
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hauʀijan